TOR VM
TOR VM là nhà sản xuất có trụ sở tại Moskva. Đây là công ty sáng lập và là thương hiệu chính của trang này.
Hệ thống khuôn trám
- № 1.002 — Springclip cho khuôn trám có lỗ
- № 1.003 — Springclip cho khuôn trám yên ngựa, nhỏ
- № 1.004 — Springclip Slot
- № 1.005 — Springclip cho khuôn trám yên ngựa, lớn
- № 1.006 — Ivory Retainer
- № 1.007 — Kẹp giữ khuôn loại Tofflemire (Matrix Retainer)
- № 1.009 — Springclip
- № 1.022 — Vòng cho khuôn trám có lỗ (Ring)
- № 1.033 — Vòng cho khuôn trám yên ngựa (Ring)
- № 1.033A — Vòng (Ring)
- № 1.033c — Vòng (Ring)
- № 1.034 — Đai trám nhựa-kim loại kết hợp cho răng cối nhỏ (Matrix Band)
- № 1.040 — Đai trám trong suốt, rộng 8 mm (Strip)
- № 1.041 — Đai trám trong suốt, rộng 10 mm (Strip)
- № 1.044 — Vòng Slot (Ring)
- № 1.080 — Nêm gỗ cố định 100 cái • trắng (mỏng
- № 1.083 — Nêm gỗ cố định 200 cái • trắng (mỏng
- № 1.085 — Nêm gỗ cố định 400 cái • cam (siêu mỏng
- № 1.090 — Khuôn trám định hình trong suốt cho răng cối nhỏ (Contoured Matrix)
- № 1.091 — Khuôn trám định hình trong suốt cho răng cối lớn (Contoured Matrix)
- № 1.092 — Bộ khuôn trám định hình trong suốt cho răng cối nhỏ và răng cối lớn (Contoured Matrix Kit)
- № 1.094 — Khuôn trám định hình trong suốt kèm kẹp cho răng cối nhỏ (Contoured Matrix)
- № 1.095 — Khuôn trám định hình trong suốt kèm kẹp cho răng cối lớn (Contoured Matrix)
- № 1.096 — Khuôn trám định hình trong suốt kèm kẹp cho răng cối lớn và răng cối nhỏ (Contoured Matrix)
- № 1.097 — Khuôn trám từng phần định hình kim loại, bộ đầy đủ (Sectional Matrix)
- № 1.098 — Khuôn trám từng phần định hình kim loại, bộ, 25 cái (Sectional Matrix)
- № 1.098B — Khuôn trám từng phần định hình kim loại B-series, bộ (Sectional Matrix)
- № 1.098DC — Khuôn trám từng phần định hình kim loại hai đường cong, bộ (Sectional Matrix)
- № 1.098S — Khuôn trám từng phần định hình kim loại, bộ, 30 cái (Sectional Matrix)
- № 1.098T — Khuôn trám từng phần định hình titan, bộ (Sectional Matrix)
- № 1.099 — Vòng tiêu chuẩn (Ring)
- № 1.099-1 — Kềm đặt vòng (Placement Forceps)
- № 1.099-2 — Kềm đặt vòng có chặn (Placement Forceps with Stopper)
- № 1.099-3 — Kềm đặt vòng (Placement Forceps)
- № 1.099A — Vòng có quai giữ (Ring)
- № 1.099c — Vòng tiêu chuẩn có vỏ bọc silicon bảo vệ (Ring)
- № 1.124 — Kẹp giữ khuôn trám Overmat (Matrix Holder)
- № 1.134 — Đai trám nhựa-kim loại kết hợp cho răng cối lớn (Matrix Band)
- № 1.141 — Đai trám trong suốt vùng cổ răng (Matrix Band)
- № 1.154 — Kềm bấm khuôn thẳng (Matrix Plier)
- № 1.164 — Kềm bấm khuôn chéo (Matrix Plier)
- № 1.166 — Vòng D (Ring)
- № 1.167 — Vòng MD (Ring)
- № 1.177 — Vòng M (Ring)
- № 1.181 — Nêm gỗ cố định
- № 1.182 — Nêm gỗ cố định
- № 1.183 — Nêm gỗ cố định
- № 1.184 — Nêm gỗ cố định
- № 1.185 — Nêm gỗ cố định
- № 1.186 — Nêm gỗ cố định
- № 1.187 — Nêm gỗ cố định
- № 1.190 — Bộ khuôn trám định hình trong suốt cho răng cối nhỏ (Contoured Matrix Kit)
- № 1.191 — Bộ khuôn trám định hình trong suốt cho răng cối lớn (Contoured Matrix Kit)
- № 1.194 — Khuôn trám định hình trong suốt kèm kẹp cho răng cối nhỏ, bộ (Contoured Matrix)
- № 1.195 — Khuôn trám định hình trong suốt kèm kẹp cho răng cối lớn, bộ (Contoured Matrix)
- № 1.198 — Khuôn trám từng phần định hình kim loại, bộ kèm vòng, 30 cái (Sectional Matrix)
- № 1.199 — Vòng phẳng (Flat Ring)
- № 1.240 — Đai trám trong suốt dạng cuộn, rộng 8 mm, hộp tròn (Striproll)
- № 1.241 — Đai trám trong suốt dạng cuộn, rộng 10 mm, hộp tròn (Striproll)
- № 1.242 — Đai trám trong suốt dạng cuộn, rộng 8 mm, hộp vuông (Striproll)
- № 1.243 — Đai trám trong suốt dạng cuộn, rộng 10 mm, hộp vuông (Striproll)
- № 1.244 — Đai trám trong suốt dạng cuộn có tấm cắt, rộng 8 mm (Striproll)
- № 1.245 — Đai trám trong suốt dạng cuộn có tấm cắt, rộng 10 mm (Striproll)
- № 1.281 — Nêm gỗ cố định hình tam giác
- № 1.298 — Khuôn trám từng phần định hình kim loại, bộ kèm vòng, 50 cái (Sectional Matrix)
- № 1.299 — Vòng Delta (Ring)
- № 1.301 — Khuôn trám yên ngựa kim loại, nhỏ (Saddle Matrix)
- № 1.302 — Khuôn trám yên ngựa kim loại, vừa (Saddle Matrix)
- № 1.303 — Khuôn trám yên ngựa kim loại, lớn (Saddle Matrix)
- № 1.310 — Khuôn trám yên ngựa kim loại, bộ kèm kẹp lò xo (Saddle Matrix)
- № 1.311 — Khuôn trám yên ngựa định hình kim loại, nhỏ (Saddle Matrix)
- № 1.312 — Khuôn trám yên ngựa định hình kim loại, vừa (Saddle Matrix)
- № 1.313 — Khuôn trám yên ngựa định hình kim loại, lớn (Saddle Matrix)
- № 1.320 — Khuôn trám yên ngựa kim loại, bộ kèm vòng (Saddle Matrix)
- № 1.330 — Khuôn trám yên ngựa kim loại, bộ đa năng (Saddle Matrix Kit)
- № 1.331 — Đai trám kim loại có lỗ (Matrix Band)
- № 1.338 — Khuôn trám có mẩu, bộ không gờ, 18 cái (Lug)
- № 1.340 — Khuôn trám định hình kim loại Pony, bộ kèm kẹp lò xo Slot (Contoured Matrix)
- № 1.341 — Khuôn trám định hình kim loại Pony, nhỏ có gờ (Contoured Matrix)
- № 1.342 — Khuôn trám định hình kim loại Pony, nhỏ (Contoured Matrix)
- № 1.343 — Khuôn trám định hình kim loại Pony, lớn (Contoured Matrix)
- № 1.344 — Khuôn trám định hình kim loại Pony, lớn có gờ (Contoured Matrix)
- № 1.348 — Khuôn trám có mẩu, bộ có gờ, 18 cái (Lug)
- № 1.350 — Khuôn trám định hình kim loại Pony, bộ kèm vòng Slot (Contoured Matrix)
- № 1.351 — Khuôn trám có mẩu, nhỏ, 4,5 mm (Lug)
- № 1.351T — Khuôn trám có mẩu titan, nhỏ, 4,5 mm (Lug)
- № 1.352 — Khuôn trám có mẩu, vừa, 5,5 mm (Lug)
- № 1.352T — Khuôn trám có mẩu titan, vừa, 5,5 mm (Lug)
- № 1.353 — Khuôn trám có mẩu, lớn, 6,5 mm (Lug)
- № 1.353L — Khuôn trám có mẩu, lớn, 7,6 mm (Lug)
- № 1.353T — Khuôn trám có mẩu titan, lớn, 6,5 mm (Lug)
- № 1.360 — Khuôn trám trong suốt có mẩu, bộ (Lug)
- № 1.361 — Khuôn trám trong suốt có mẩu, nhỏ (Lug)
- № 1.362 — Khuôn trám trong suốt có mẩu, vừa (Lug)
- № 1.363 — Khuôn trám trong suốt có mẩu, lớn (Lug)
- № 1.364 — Khuôn trám trong suốt có mẩu, rất lớn (Lug)
- № 1.368 — Khuôn trám có mẩu, bộ, 30 cái (Lug)
- № 1.380 — Đai trám kim loại, rộng 6 mm (Matrix Band)
- № 1.381 — Đai trám kim loại, rộng 7 mm (Matrix Band)
- № 1.382 — Đai trám kim loại, dày 0,06 mm (Strip)
- № 1.383 — Đai trám kim loại, dày 0,09 mm (Strip)
- № 1.387 — Dải đánh bóng kẽ răng trước, vừa (Proximal Strip)
- № 1.387A — Dải đánh bóng kẽ răng trước, nhỏ (Proximal Strip)
- № 1.388 — Dải đánh bóng kẽ răng trước, lớn (Proximal Strip)
- № 1.390 — Đai trám kim loại dạng cuộn, rộng 6 mm, dài 3 m (hộp tròn) (Striproll)
- № 1.391 — Đai trám kim loại dạng cuộn, rộng 7 mm, dài 3 m (hộp tròn) (Striproll)
- № 1.392 — Đai trám kim loại dạng cuộn, rộng 6 mm, dài 3 m (hộp vuông) (Striproll)
- № 1.393 — Đai trám kim loại dạng cuộn, rộng 7 mm, dài 3 m (hộp vuông) (Striproll)
- № 1.398 — Khuôn trám từng phần định hình kim loại, bộ kèm vòng và vòng Delta, 100 cái (Sectional Matrix)
- № 1.440 — Đai trám trong suốt có chặn, rộng 8 mm (Stopstrip)
- № 1.441 — Đai trám trong suốt có chặn, rộng 10 mm (Stopstrip)
- № 1.490 — Khuôn trám định hình trong suốt tự dính cho răng cối nhỏ (Self-Adhesive Matrix)
- № 1.491 — Khuôn trám định hình trong suốt tự dính cho răng cối lớn (Self-Adhesive Matrix)
- № 1.500+ — Khuôn trám định hình kim loại cho răng cối nhỏ, bộ 30 cái (Contoured Matrix)
- № 1.501 — Khuôn trám định hình kim loại cho răng cối nhỏ, hình dạng 1 (không có gờ) (Contoured Matrix)
- № 1.502 — Khuôn trám định hình kim loại cho răng cối nhỏ, hình dạng 2 (gờ hai bên) (Contoured Matrix)
- № 1.503 — Khuôn trám định hình kim loại cho răng cối nhỏ, hình dạng 3 (gờ trái) (Contoured Matrix)
- № 1.504 — Khuôn trám định hình kim loại cho răng cối nhỏ, hình dạng 4 (gờ phải) (Contoured Matrix)
- № 1.505 — Khuôn trám định hình kim loại cho răng cối nhỏ, hình dạng 5 (một gờ giữa, kéo dài) (Contoured Matrix)
- № 1.506 — Khuôn trám định hình kim loại cho răng cối nhỏ, hình dạng 6 (gờ hai bên, kéo dài) (Contoured Matrix)
- № 1.510+ — Khuôn trám định hình kim loại cho răng cối lớn, bộ 30 cái (Contoured Matrix)
- № 1.511 — Khuôn trám định hình kim loại cho răng cối lớn, hình dạng 1 (không có gờ) (Contoured Matrix)
- № 1.512 — Khuôn trám định hình kim loại cho răng cối lớn, hình dạng 2 (gờ hai bên) (Contoured Matrix)
- № 1.513 — Khuôn trám định hình kim loại cho răng cối lớn, hình dạng 3 (gờ trái) (Contoured Matrix)
- № 1.514 — Khuôn trám định hình kim loại cho răng cối lớn, hình dạng 4 (gờ phải) (Contoured Matrix)
- № 1.515 — Khuôn trám định hình kim loại cho răng cối lớn, hình dạng 5 (một gờ giữa, kéo dài) (Contoured Matrix)
- № 1.516 — Khuôn trám định hình kim loại cho răng cối lớn, hình dạng 6 (gờ hai bên, kéo dài) (Contoured Matrix)
- № 1.517 — Khuôn trám định hình kim loại cho răng cối lớn, hình dạng 7 (không có gờ, kéo dài) (Contoured Matrix)
- № 1.521 — Khuôn trám răng trước Twin (Matrix)
- № 1.523 — Khuôn trám răng trước Twin (Matrix)
- № 1.531 — Khuôn trám định hình kim loại có lỗ (Contoured Matrix)
- № 1.533 — Khuôn trám răng trước Twin (Matrix)
- № 1.540 — Khuôn trám định hình kim loại cho răng cối nhỏ kèm kẹp, bộ 16 cái (Contoured Matrix)
- № 1.541 — Khuôn trám định hình kim loại cho răng cối nhỏ kèm kẹp, hình dạng 1 (một gờ giữa) (Contoured Matrix)
- № 1.542 — Khuôn trám định hình kim loại cho răng cối nhỏ kèm kẹp, hình dạng 2 (hai gờ giữa) (Contoured Matrix)
- № 1.543 — Khuôn trám định hình kim loại cho răng cối nhỏ kèm kẹp, hình dạng 3 (gờ trái) (Contoured Matrix)
- № 1.544 — Khuôn trám định hình kim loại cho răng cối nhỏ kèm kẹp, hình dạng 4 (gờ phải) (Contoured Matrix)
- № 1.545 — Khuôn trám định hình kim loại cho răng cối nhỏ kèm kẹp, hình dạng 5 (không có gờ) (Contoured Matrix)
- № 1.549 — Khuôn trám định hình kim loại cho răng cối nhỏ kèm kẹp, bộ: hình dạng 3 và 4 (Contoured Matrix)
- № 1.550 — Khuôn trám định hình kim loại cho răng cối lớn kèm kẹp, bộ 16 cái (Contoured Matrix)
- № 1.551 — Khuôn trám định hình kim loại cho răng cối lớn kèm kẹp, hình dạng 1 (một gờ giữa) (Contoured Matrix)
- № 1.552 — Khuôn trám định hình kim loại cho răng cối lớn kèm kẹp, hình dạng 2 (hai gờ giữa) (Contoured Matrix)
- № 1.553 — Khuôn trám định hình kim loại cho răng cối lớn kèm kẹp, hình dạng 3 (gờ trái) (Contoured Matrix)
- № 1.554 — Khuôn trám định hình kim loại cho răng cối lớn kèm kẹp, hình dạng 4 (gờ phải) (Contoured Matrix)
- № 1.555 — Khuôn trám định hình kim loại cho răng cối lớn kèm kẹp, hình dạng 5 (không có gờ) (Contoured Matrix)
- № 1.559 — Khuôn trám định hình kim loại cho răng cối lớn kèm kẹp, bộ: hình dạng 3 và 4 (Contoured Matrix)
- № 1.560 — Khuôn trám định hình kim loại cho răng cối lớn và răng cối nhỏ kèm kẹp, hình dạng 5 (không có gờ) (Contoured Matrix)
- № 1.571 — Đai trám Overmat, cao 5 mm (răng cối nhỏ) (Matrix Band)
- № 1.573 — Đai trám Overmat, dưới nướu (Matrix Band)
- № 1.581 — Đai trám Overmat, cao 6,3 mm (răng cối lớn) (Matrix Band)
- № 1.595 — Khuôn trám Loop, cao 5 mm (Matrix)
- № 1.597 — Khuôn trám Loop, cao 7 mm (Matrix)
- № 1.598 — Khuôn trám từng phần định hình kim loại, bộ 130 cái kèm vòng NiTi (Sectional Matrix)
- № 1.801 — Nêm đàn hồi, dày 2,5 mm
- № 1.802 — Nêm đàn hồi, dày 2,0 mm
- № 1.808 — Nêm đàn hồi, bộ
- № 1.810 — Nêm trong suốt cố định
- № 1.811 — Nêm trong suốt cố định
- № 1.812 — Nêm trong suốt cố định
- № 1.820 — Nêm trong suốt cố định
- № 1.840 — Nêm nhựa cố định
- № 1.841 — Nêm nhựa cố định
- № 1.842 — Nêm nhựa cố định
- № 1.861 — Nêm cố định bổ sung
- № 1.862 — Ống cố định bổ sung (Fixing Tube)
- № 1.866 — Nêm cố định bổ sung
- № 1.870 — Bộ cố định Delta (Fixing Kit)
- № 1.874 — Nêm cố định tự thích ứng (Self-Adapting)
- № 1.875 — Nêm cố định tự thích ứng (Self-Adapting)
- № 1.876 — Nêm cố định tự thích ứng (Self-Adapting)
- № 1.888 — Bộ khuôn trám và dải cho răng trước (Anterior Matrices & Strips Kit)
- № 1.901 — Chụp răng trong suốt cho thân răng cửa
- № 1.903 — Chụp răng trong suốt cho mặt ngoài răng cửa
- № 1.905 — Chụp răng trong suốt vùng tiếp giáp cho răng cửa nhỏ/vừa
- № 1.907 — Chụp răng trong suốt vùng tiếp giáp cho răng cửa vừa/lớn
- № 1.908 — Chụp răng trong suốt cho răng cối lớn và răng cối nhỏ
- № 1.909 — Chụp răng trong suốt cho thân răng cửa, răng nanh và răng cối nhỏ
- № 1.910 — Chụp răng trong suốt cho răng trước
- № 1.911 — Chụp răng trong suốt cho răng sau
- № 1.912 — Chụp răng trong suốt cho răng sữa
- № 1.913 — Chụp răng trong suốt cho răng sữa phía trước
- № 1.915 — Chụp răng trong suốt hình côn
- № 1.922 — Khuôn trám định hình trong suốt từng phần, hẹp (Sectional Matrix)
- № 1.923 — Khuôn trám định hình trong suốt từng phần, rộng (Sectional Matrix)
- № 1.0929 — Đai trám kim loại dưới nướu (Matrix Band)
- № 1.0930 — Đai trám kim loại cho răng cối nhỏ, hình dạng 1 (không có gờ) (Matrix Band)
- № 1.0931 — Đai trám kim loại cho răng cối lớn, hình dạng 1 (không có gờ) (Matrix Band)
- № 1.0932 — Đai trám kim loại cho răng cối nhỏ, hình dạng 2 (hai gờ giữa) (Matrix Band)
- № 1.0933 — Đai trám kim loại cho răng cối nhỏ, hình dạng 3 (một gờ bên) (Matrix Band)
- № 1.0935 — Đai trám kim loại cho răng cối nhỏ, hình dạng 5 (một gờ giữa) (Matrix Band)
- № 1.950 — Khuôn trám răng trước Bow, bộ (Matrix)
- № 1.951 — Khuôn trám răng trước Bow (Matrix)
- № 1.952 — Khuôn trám răng trước Bow (Matrix)
- № 1.953 — Khuôn trám răng trước Bow (Matrix)
- № 1.0971 — Khuôn trám từng phần định hình kim loại, nhỏ có gờ (Sectional Matrix)
- № 1.0972 — Khuôn trám từng phần định hình kim loại, nhỏ (Sectional Matrix)
- № 1.0972B — Khuôn trám từng phần định hình kim loại B-series, nhỏ (Sectional Matrix)
- № 1.0972DC — Khuôn trám từng phần định hình kim loại hai đường cong, nhỏ (Sectional Matrix)
- № 1.0972T — Khuôn trám từng phần định hình titan, nhỏ (Sectional Matrix)
- № 1.0973 — Khuôn trám từng phần định hình kim loại, lớn (Sectional Matrix)
- № 1.0973B — Khuôn trám từng phần định hình kim loại B-series, lớn (Sectional Matrix)
- № 1.0973DC — Khuôn trám từng phần định hình kim loại hai đường cong, lớn (Sectional Matrix)
- № 1.0973T — Khuôn trám từng phần định hình titan, lớn (Sectional Matrix)
- № 1.0974 — Khuôn trám từng phần định hình kim loại, lớn có gờ (Sectional Matrix)
- № 1.0975 — Khuôn trám từng phần định hình kim loại, vừa có gờ (Sectional Matrix)
- № 1.0975DC — Khuôn trám từng phần định hình kim loại hai đường cong, vừa có gờ (Sectional Matrix)
- № 1.0976 — Khuôn trám từng phần định hình kim loại, vừa (Sectional Matrix)
- № 1.0976B — Khuôn trám từng phần định hình kim loại B-series, vừa (Sectional Matrix)
- № 1.0976DC — Khuôn trám từng phần định hình kim loại hai đường cong, vừa (Sectional Matrix)
- № 1.0976T — Khuôn trám từng phần định hình titan, vừa (Sectional Matrix)
- № 1.1932 — Đai trám kim loại cho răng cối lớn, hình dạng 2 (hai gờ giữa) (Matrix Band)
- № 1.1933 — Đai trám kim loại cho răng cối lớn, hình dạng 3 (một gờ bên) (Matrix Band)
- № 1.1935 — Đai trám kim loại cho răng cối lớn, hình dạng 5 (một gờ giữa) (Matrix Band)
- № 1.1937 — Đai trám kim loại cho răng cối lớn, hình dạng 7 (không có gờ) (Matrix Band)
- № 1.1938 — Đai trám kim loại hình chữ U (Matrix Band)
- № 1.1939 — Đai trám kim loại hình chữ U (Matrix Band)
- № 1.1940 — Đai trám kim loại hình chữ U (Matrix Band)
- № 1.1972 — Khuôn trám từng phần định hình kim loại, nhỏ (rộng, bộ hỗn hợp 30 cái) (Sectional Matrix)
- № 1.1973 — Khuôn trám từng phần định hình kim loại, lớn (rộng, bộ hỗn hợp 30 cái) (Sectional Matrix)
- № 1.1976 — Khuôn trám từng phần định hình kim loại, vừa (rộng, bộ hỗn hợp 30 cái) (Sectional Matrix)
- № 1.2932 — Đai trám kim loại cho răng cối lớn, cho khiếm khuyết sâu dưới nướu (Matrix Band)
- № 2.167M — Vòng NiTi, cho răng cối lớn (Ring)
- № 2.167P — Vòng NiTi, cho răng cối nhỏ (Ring)
- № 2.215 — Vòng cố định Elliot, MD (Elliot Ring)
- № 2.351 — Khuôn trám có mẩu, nhỏ, 4,0 mm (Lug)
- № 2.352 — Khuôn trám có mẩu, vừa, 5,1 mm (Lug)
- № 2.353 — Khuôn trám có mẩu, lớn, 6,0 mm (Lug)
- № 2.387 — Khuôn trám từng phần cho răng trước (Proximal Anterior Matrix)
- № 2.388 — Khuôn trám từng phần cho răng trước, cao (Proximal Anterior Matrix, high)
- № 2.571 — Khuôn trám Overmat, cao 5 mm (răng cối nhỏ) (Matrix)
- № 2.572 — Khuôn trám Overmat, hai bên (răng cối nhỏ) (Matrix)
- № 2.581 — Khuôn trám Overmat, cao 6,3 mm (răng cối lớn) (Matrix)
- № 2.582 — Khuôn trám Overmat, hai bên (răng cối lớn) (Matrix)
- № 2.978 — Bộ khuôn vòng, 18 cái (Loop Matrices)
Hệ thống đê cao su
- № 0 — Kẹp đê cao su cho răng cối nhỏ (Premolar Clamp)
- № 00 — Kẹp đê cao su cho răng cối nhỏ (Premolar Clamp)
- № 1 — Kẹp đê cao su cho răng cối nhỏ (Premolar Clamp)
- № 1.010 — Kẹp bông gòn (Cotton Roll Holder)
- № 1.013 — Dụng cụ banh môi má (Retractor)
- № 1.019 — Dụng cụ banh môi má, nối ren cho tay cầm (Retractor)
- № 1.100 — Cán gương
- № 1.119 — Dụng cụ banh môi má có tay cầm (Retractor)
- № 1T — Kẹp đê cao su cho răng cối nhỏ (Premolar Clamp)
- № 2 — Kẹp đê cao su cho răng cối nhỏ (Premolar Clamp)
- № 2A — Kẹp đê cao su cho răng cối nhỏ (Premolar Clamp)
- № 2AD — Kẹp đê cao su cho răng cối nhỏ (Premolar Clamp)
- № 2AT — Kẹp đê cao su cho răng cối nhỏ (Premolar Clamp)
- № 2T — Kẹp đê cao su cho răng cối nhỏ (Premolar Clamp)
- № 3.014 — Bộ kẹp đê cao su, 10 kẹp (Rubber Dam Clamp Kit)
- № 3.016 — Bộ kẹp đê cao su cho răng sữa (Deciduous Clamp Kit)
- № 3.017 — Bộ kẹp đê cao su, 9 kẹp (Rubber Dam Clamp Kit)
- № 3.114 — Bộ đê cao su (Rubber Dam Kit)
- № 3.401A — Khung đê cao su, 96×73 mm (Rubber Dam Frame)
- № 3.401B — Khung đê cao su, có kẹp chỉ, 93×91 mm (Rubber Dam Frame)
- № 3.402B — Khung đê cao su, có kẹp chỉ, 110×100 mm (Rubber Dam Frame)
- № 3.403B — Khung đê cao su, có kẹp chỉ, 128×125 mm (Rubber Dam Frame)
- № 3.909 — Khay đựng kẹp đê (cho 9 kẹp) (Clamp Organizer)
- № 3.912 — Khay đựng kẹp đê (cho 12 kẹp) (Clamp Organizer)
- № 3.991 — Kềm căng đê cao su (Rubber Dam Forceps)
- № 3.992 — Kềm căng đê cao su (Rubber Dam Forceps)
- № 3.993 — Kềm căng đê cao su (Rubber Dam Forceps)
- № 3.999 — Kềm bấm lỗ đê (Rubber Dam Punch)
- № 7 — Kẹp đê cao su cho răng cối lớn (Molar Clamp)
- № 8 — Kẹp đê cao su cho răng cối lớn (Molar Clamp)
- № 8A — Kẹp đê cao su cho răng cối lớn (Molar Clamp)
- № 8AD — Kẹp đê cao su cho răng cối lớn (Molar Clamp)
- № 9 — Kẹp đê cao su cho răng trước (Anterior Clamp)
- № 9M — Kẹp đê cao su cho răng trước (Anterior Clamp)
- № 9T — Kẹp đê cao su cho răng trước (Anterior Clamp)
- № 12A — Kẹp đê cao su cho răng cối lớn (Molar Clamp)
- № 13A — Kẹp đê cao su cho răng cối lớn (Molar Clamp)
- № 14 — Kẹp đê cao su cho răng cối lớn (Molar Clamp)
- № 14A — Kẹp đê cao su cho răng cối lớn (Molar Clamp)
- № 14T — Kẹp đê cao su cho răng cối lớn (Molar Clamp)
- № 24 — Kẹp đê cao su cho răng cối lớn (Molar Clamp)
- № 25 — Kẹp đê cao su cho răng cối lớn (Molar Clamp)
- № 26 — Kẹp đê cao su cho răng cối lớn (Molar Clamp)
- № 27N — Kẹp đê cao su cho răng cối nhỏ (Premolar Clamp)
- № 51 — Kẹp đê cao su cho răng cối lớn (Molar Clamp)
- № 54 — Kẹp đê cao su cho răng sữa (Deciduous Clamp)
- № 55 — Kẹp đê cao su cho răng sữa (Deciduous Clamp)
- № 64 — Kẹp đê cao su cho răng sữa (Deciduous Clamp)
- № 65 — Kẹp đê cao su cho răng sữa (Deciduous Clamp)
- № 74 — Kẹp đê cao su cho răng sữa (Deciduous Clamp)
- № 75 — Kẹp đê cao su cho răng sữa (Deciduous Clamp)
- № 84 — Kẹp đê cao su cho răng sữa (Deciduous Clamp)
- № 85 — Kẹp đê cao su cho răng sữa (Deciduous Clamp)
- № 138 — Kẹp đê cao su cho răng cối lớn (Molar Clamp)
- № 139 — Kẹp đê cao su cho răng cối lớn (Molar Clamp)
- № 201 — Kẹp đê cao su cho răng cối lớn (Molar Clamp)
- № 202 — Kẹp đê cao su cho răng cối lớn (Molar Clamp)
- № 210 — Kẹp đê cao su cho răng trước (Anterior Clamp)
- № 212 — Kẹp đê cao su cho răng trước (Anterior Clamp)
- № 215 — Dụng cụ tách răng (Separator)
- № 222 — Kẹp đê cao su cho răng cối lớn (Molar Clamp)
- № 223 — Kẹp đê cao su cho răng cối lớn (Molar Clamp)
- № B1 — Kẹp đê cao su Brinker (Brinker Clamp)
- № B1-M — Kẹp đê cao su Brinker (Brinker Clamp)
- № B2 — Kẹp đê cao su Brinker (Brinker Clamp)
- № B2-M — Kẹp đê cao su Brinker (Brinker Clamp)
- № B3 — Kẹp đê cao su Brinker (Brinker Clamp)
- № B3-M — Kẹp đê cao su Brinker (Brinker Clamp)
- № B4 — Kẹp đê cao su Brinker (Brinker Clamp)
- № B4-M — Kẹp đê cao su Brinker (Brinker Clamp)
- № B5 — Kẹp đê cao su Brinker (Brinker Clamp)
- № B5-L — Kẹp đê cao su Brinker (Brinker Clamp)
- № B5-R — Kẹp đê cao su Brinker (Brinker Clamp)
- № B6 — Kẹp đê cao su Brinker (Brinker Clamp)
- № G-1 — Kẹp đê cao su cho răng cối lớn (Molar Clamp)
- № G-2 — Kẹp đê cao su cho răng cối lớn (Molar Clamp)
- № OC — Kẹp đê cao su cho răng cối nhỏ (Premolar Clamp)
- № P1 — Kẹp đê cao su cho răng sữa (Deciduous Clamp)
- № P2 — Kẹp đê cao su cho răng sữa (Deciduous Clamp)
- № S-G — Kẹp đê cao su cho răng cối lớn (Molar Clamp)
- № U67 — Kẹp đê cao su cho răng cối lớn (Molar Clamp)
- № W00 — Kẹp đê cao su cho răng cối nhỏ (Premolar Clamp)
- № W2 — Kẹp đê cao su cho răng cối nhỏ (Premolar Clamp)
- № W2A — Kẹp đê cao su cho răng cối nhỏ (Premolar Clamp)
- № W3 — Kẹp đê cao su cho răng cối lớn (Molar Clamp)
- № W7 — Kẹp đê cao su cho răng cối lớn (Molar Clamp)
- № W8 — Kẹp đê cao su cho răng cối lớn (Molar Clamp)
- № W8A — Kẹp đê cao su cho răng cối lớn (Molar Clamp)
- № W9 — Kẹp đê cao su cho răng trước (Anterior Clamp)
- № W56 — Kẹp đê cao su cho răng cối lớn (Molar Clamp)
Đánh bóng
- № 1.020 — Bộ hoàn tất và đánh bóng, đĩa gắn trục (Finishing & Polishing Kit)
- № 1.021 — Bộ hoàn tất và đánh bóng, đĩa lõi kim loại (Finishing & Polishing Kit)
- № 1.050 — Nhám kẽ loại bỏ dư thừa, thô, 4 mm (Strip)
- № 1.050(3) — Nhám kẽ loại bỏ dư thừa, thô, 2,5-3 mm (Strip)
- № 1.051 — Nhám kẽ tạo hình sơ bộ, trung bình, 4 mm (Strip)
- № 1.051(3) — Nhám kẽ tạo hình sơ bộ, trung bình, 2,5-3 mm (Strip)
- № 1.052 — Nhám kẽ đánh bóng, mịn, 4 mm (Strip)
- № 1.052(3) — Nhám kẽ đánh bóng, mịn, 2,5-3 mm (Strip)
- № 1.055 — Bộ nhám kẽ đa năng, 4 mm (Universal Kit)
- № 1.069 — Bộ đĩa đánh bóng, Ø10 mm (Polishing Disc Kit)
- № 1.070 — Bộ đĩa đánh bóng, Ø12 mm (Polishing Disc Kit)
- № 1.071 — Bộ đĩa đánh bóng, Ø14 mm (Polishing Disc Kit)
- № 1.072 — Bộ đĩa đánh bóng, Ø16 mm (Polishing Disc Kit)
- № 1.075 — Bộ đĩa đánh bóng, Ø12 và 14 mm (Polishing Disc Kit)
- № 1.106 — Kẹp giữ đai nhám kẽ, ngang, dùng cho đai nhám 3.384A và lavsan (Strip Holder)
- № 1.106C — Kẹp giữ đai nhám kẽ, ngang, có vít căng, dùng cho đai nhám 3.384A và lavsan (Strip Holder)
- № 1.106D — Kẹp giữ đai nhám kẽ, ngang, có vít căng, dùng cho đai nhám dòng 1.379H (Strip Holder)
- № 1.106E — Kẹp giữ đai nhám kẽ, ngang, dùng cho đai nhám dòng 1.379H (Strip Holder)
- № 1.107 — Cán cầm
- № 1.110 — Trục gắn đĩa thẳng cho đĩa đánh bóng gắn trục (Mandrel)
- № 1.111 — Trục gắn đĩa đầu khuỷu cho đĩa đánh bóng gắn trục (Mandrel)
- № 1.120 — Trục gắn đĩa thẳng cho đĩa đánh bóng (Mandrel)
- № 1.121 — Trục gắn đĩa đầu khuỷu cho đĩa đánh bóng (Mandrel)
- № 1.150 — Dải mài kẽ kim loại tráng kim cương, thô, 4 mm (Diamond Strip)
- № 1.150(2) — Dải mài kẽ kim loại tráng kim cương, thô, 2 mm (Diamond Strip)
- № 1.151 — Dải mài kẽ kim loại tráng kim cương, trung bình, 4 mm (Diamond Strip)
- № 1.151(2) — Dải mài kẽ kim loại tráng kim cương, trung bình, 2 mm (Diamond Strip)
- № 1.152 — Dải mài kẽ kim loại tráng kim cương, mịn, 4 mm (Diamond Strip)
- № 1.152(2) — Dải mài kẽ kim loại tráng kim cương, mịn, 2 mm (Diamond Strip)
- № 1.367KT — Bộ giữ đai nhám kẽ có chìa khóa và tay cầm (Do-All Proxicut Kit)
- № 1.369 — Dụng cụ giữ Proxicut Do-All (Holder)
- № 1.369CB — Kẹp giữ đai Arc (kết hợp) (Strip Holder)
- № 1.369KT — Bộ giữ đai nhám kẽ có chìa khóa và tay cầm có mấu (Do-All Proxicut Kit with Papilla Handle)
- № 1.370 — Hệ thống Proxicut Do-All
- № 1.379 — Bộ dụng cụ kẽ răng Arc (Interproximal Kit)
- № 1.379C — Dải mài kẽ tráng kim cương Arc kèm dụng cụ giữ, thô (Diamond Strip)
- № 1.379F — Dải mài kẽ tráng kim cương Arc kèm dụng cụ giữ, mịn (Diamond Strip)
- № 1.379HC — Dải mài kẽ tráng kim cương Arc, thô, dòng kim loại (Diamond Strip)
- № 1.379HF — Dải mài kẽ tráng kim cương Arc, mịn, dòng kim loại (Diamond Strip)
- № 1.379HM — Dải mài kẽ tráng kim cương Arc, trung bình, dòng kim loại (Diamond Strip)
- № 1.379HT — Lưỡi cưa kẽ Arc, dòng kim loại (Saw Blade)
- № 1.379M — Dải mài kẽ tráng kim cương Arc kèm dụng cụ giữ, trung bình (Diamond Strip)
- № 1.379PC — Dải mài kẽ tráng kim cương Arc, thô, dòng nhựa (Diamond Strip)
- № 1.379PF — Dải mài kẽ tráng kim cương Arc, mịn, dòng nhựa (Diamond Strip)
- № 1.379PM — Dải mài kẽ tráng kim cương Arc, trung bình, dòng nhựa (Diamond Strip)
- № 1.379PT — Lưỡi cưa kẽ Arc, dòng nhựa (Saw Blade)
- № 1.379T — Lưỡi cưa kẽ Arc kèm dụng cụ giữ (Saw Blade with Holder)
- № 1.384(1) — Lưỡi cưa kẽ Proxicut (loại 1) (Saw Blade)
- № 1.384(2) — Lưỡi cưa kẽ Proxicut (loại 2) (Saw Blade)
- № 1.385C1 — Dải mài kẽ tráng kim cương Proxicut, thô (loại 1) (Diamond Strips)
- № 1.385C2 — Dải mài kẽ tráng kim cương Proxicut, thô (loại 2) (Diamond Strips)
- № 1.385F1 — Dải mài kẽ tráng kim cương Proxicut, mịn (loại 1) (Diamond Strips)
- № 1.385F2 — Dải mài kẽ tráng kim cương Proxicut, mịn (loại 2) (Diamond Strips)
- № 1.385M1 — Dải mài kẽ tráng kim cương Proxicut, trung bình (loại 1) (Diamond Strips)
- № 1.385M2 — Dải mài kẽ tráng kim cương Proxicut, trung bình (loại 2) (Diamond Strips)
- № 1.386 — Dải kim loại lấy cao răng (Strip)
- № 1.389 — Dụng cụ giữ Proxicut, loại 2 (Holder)
- № 1.399 — Bộ vòng giữ khuôn trám (Set of Matrix-Holder Rings)
- № 1.600 — Đĩa đánh bóng gắn trục (bộ), Ø 8, 12 và 14 mm
- № 1.610 — Đĩa đánh bóng gắn trục (bộ), Ø 8 mm
- № 1.611 — Đĩa đánh bóng gắn trục, Ø8 mm, thô
- № 1.611o — Đĩa đánh bóng gắn trục, Ø8 mm, thô (bố trí hạt mài mặt sau)
- № 1.612 — Đĩa đánh bóng gắn trục, Ø8 mm, trung bình
- № 1.612o — Đĩa đánh bóng gắn trục, Ø8 mm, trung bình (bố trí hạt mài mặt sau)
- № 1.613 — Đĩa đánh bóng gắn trục, Ø8 mm, mịn
- № 1.613o — Đĩa đánh bóng gắn trục, Ø8 mm, mịn (bố trí hạt mài mặt sau)
- № 1.614 — Đĩa đánh bóng gắn trục, Ø8 mm, siêu mịn
- № 1.614o — Đĩa đánh bóng gắn trục, Ø8 mm, siêu mịn (bố trí hạt mài mặt sau)
- № 1.620 — Đĩa đánh bóng gắn trục (bộ), Ø 12 mm
- № 1.621 — Đĩa đánh bóng gắn trục, Ø12 mm, thô
- № 1.621o — Đĩa đánh bóng gắn trục, Ø12 mm, thô (bố trí hạt mài mặt sau)
- № 1.622 — Đĩa đánh bóng gắn trục, Ø12 mm, trung bình
- № 1.622o — Đĩa đánh bóng gắn trục, Ø12 mm, trung bình (bố trí hạt mài mặt sau)
- № 1.623 — Đĩa đánh bóng gắn trục, Ø12 mm, mịn
- № 1.623o — Đĩa đánh bóng gắn trục, Ø12 mm, mịn (bố trí hạt mài mặt sau)
- № 1.624 — Đĩa đánh bóng gắn trục, Ø12 mm, siêu mịn
- № 1.624o — Đĩa đánh bóng gắn trục, Ø12 mm, siêu mịn (bố trí hạt mài mặt sau)
- № 1.630 — Đĩa đánh bóng gắn trục (bộ), Ø 14 mm
- № 1.631 — Đĩa đánh bóng gắn trục, Ø14 mm, thô
- № 1.631o — Đĩa đánh bóng gắn trục, Ø14 mm, thô (bố trí hạt mài mặt sau)
- № 1.632 — Đĩa đánh bóng gắn trục, Ø14 mm, trung bình
- № 1.632o — Đĩa đánh bóng gắn trục, Ø14 mm, trung bình (bố trí hạt mài mặt sau)
- № 1.633 — Đĩa đánh bóng gắn trục, Ø14 mm, mịn
- № 1.633o — Đĩa đánh bóng gắn trục, Ø14 mm, mịn (bố trí hạt mài mặt sau)
- № 1.634 — Đĩa đánh bóng gắn trục, Ø14 mm, siêu mịn
- № 1.634o — Đĩa đánh bóng gắn trục, Ø14 mm, siêu mịn (bố trí hạt mài mặt sau)
- № 1.731 — Đĩa đánh bóng để mài thô (gross reduction), trục kim loại
- № 1.731BR — Đĩa đánh bóng. Dòng Gold Ocher, để mài thô (gross reduction)
- № 1.732 — Đĩa đánh bóng để tạo hình, trục kim loại
- № 1.732PE — Đĩa đánh bóng. Dòng Gold Ocher, để tạo hình
- № 1.733 — Đĩa đánh bóng (dòng tiêu chuẩn) để hoàn tất
- № 1.733S — Đĩa đánh bóng. Dòng Gold Ocher, để hoàn tất
- № 1.734 — Đĩa đánh bóng (dòng tiêu chuẩn) để đánh bóng
- № 1.734LS — Đĩa đánh bóng. Dòng Gold Ocher, để đánh bóng
- № 2.070 — Bộ đĩa đánh bóng gắn trục kim loại, Ø 12,7 mm
- № 2.109 — Cán cầm có mấu (papilla)
- № 2.150 — Dải mài kẽ kim loại tráng kim cương có lỗ, thô (Diamond Strip)
- № 2.151 — Dải mài kẽ kim loại tráng kim cương có lỗ, trung bình (Diamond Strip)
- № 2.152 — Dải mài kẽ kim loại tráng kim cương có lỗ, mịn (Diamond Strip)
- № 2.731 — Đĩa đánh bóng (dòng tiêu chuẩn) để mài thô (gross reduction)
- № 2.731BR — Đĩa đánh bóng (dòng tiêu chuẩn) để mài thô (gross reduction), mỏng/dẻo
- № 3.384A — Dải kim loại có răng cưa (Sawing Strip)
- № 4.379 — Bộ dải mài kẽ có tay cầm (Interproximal Kit)
Dụng cụ
- № 1.016s — Cây nhét chỉ co nướu, nhỏ
- № 1.863 — Nắp tạo hình (Shape Former Cap)
- № 1.867 — Nắp tạo hình (Shape Former Cap)
- № 1.868 — Nắp tạo hình (Shape Former Cap)
- № 1.943 — Dụng cụ tạo điểm tiếp xúc (Contact Former)
- № 1.965 — Dụng cụ tạo điểm tiếp xúc và tạo hình (Contact & Shape Former)
- № 1.1901 — Dụng cụ tạo điểm tiếp xúc (Contact Former)
- № 1.1902 — Dụng cụ tạo điểm tiếp xúc (Contact Former)
- № 1.1904 — Dụng cụ tạo điểm tiếp xúc (Contact Former)
- № 8.0102 — Cây thám trâm, lớn
- № 8.0105 — Cây thám trâm
- № 8.0121 — Cây đo túi nha chu
- № 8.0215 — Cây nhồi trám, nhỏ, CO (Plugger)
- № 8.0216 — Cây nhồi trám, lớn, FI (Plugger)
- № 8.0306 — Cây trám mini, PO (Mini Spatula)
- № 8.0401 — Cây nhồi trám / cây trám mini, nhỏ (Plugger / Mini Spatula)
- № 8.0402 — Cây nhồi trám / cây trám mini, vừa (Plugger / Mini Spatula)
- № 8.0403 — Cây nhồi trám / cây trám mini, lớn (Plugger / Mini Spatula)
- № 8.0405 — Cây nhồi trám / cây trám mini lưỡi liềm, nhỏ (Plugger / Mini Spatula)
- № 8.0406 — Cây nhồi trám / cây trám mini lưỡi liềm, vừa (Plugger / Mini Spatula)
- № 8.0408 — Cây miết bóng-nhồi trám đầu cầu 1.5 / cây trám mini, nhỏ (Burnisher-Plugger / Mini Spatula)
- № 8.0409 — Cây miết bóng-nhồi trám đầu cầu 2.4 / cây trám mini, lớn (Burnisher-Plugger / Mini Spatula)
- № 8.0410 — Cây miết bóng-nhồi trám đầu cầu 1.8 / cây trám mini, nhỏ (Burnisher-Plugger / Mini Spatula)
- № 8.0411 — Cây miết bóng-nhồi trám đầu cầu 2.0 / cây trám mini, vừa (Burnisher-Plugger / Mini Spatula)
- № 8.0705 — Cây trám mini, MO (Mini Spatula)
- № 8.0709 — Cây trám mini, AP (Mini Spatula)